E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “guy”

234 câu thật có từ guy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: guy nghĩa là anh chàng. guy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a youth or man. Xem trang từ điển đầy đủ

  • You would have to try hard not to win the game with these guys!

    Từ trong câu: guy, try, hard, win, game

    «Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/The Alien Crossfire Factions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9878 (bản sửa đổi 3950500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • How would I get the information to you guys when I have it set?

    Từ trong câu: guy, get, information, set

    «Microkernel/Project planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108761 (bản sửa đổi 701951). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When she was a girl of ten she had fancied that Dr. Brownlee would be her future husband--the actual Sir Guy.

    Từ trong câu: guy, girl, ten, fancy, dr, future, husband, actual

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • You wouldn't think of Damon as a tough guy, but he's worked really hard on the physical stuff here and it shows."

    Từ trong câu: tough, stuff, think, guy, work, really, hard, physical

    «The Bourne Identity (2002 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216202 (bản sửa đổi 9523612). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Maybe it's not all that surprising that some guy obsessed with power through illicit technology would also have a few illicit high-velocity-impact devices around.

    Từ trong câu: obsess, maybe, surprise, guy, power, technology, high, velocity

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng guy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • guy fawkes811 lần
  • guy darrell357 lần
  • len guy220 lần
  • guy mannering228 lần
  • guy oscard164 lần
  • guy remington107 lần
  • guy flouncey83 lần
  • guy boothby80 lần
  • guy carleton91 lần
  • guy vandegrift72 lần
  • guy waring78 lần
  • guy strangways60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ guy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guy trong kho câu?
Kho câu có 234 câu có từ guy hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ guy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guy: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.