Câu tiếng Anh có từ “guy”
234 câu thật có từ guy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: guy nghĩa là anh chàng. guy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal term for a youth or man. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ guy
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But here the story of Guy of Warwick and the cow has also been introduced.
Từ trong câu: guy, story, cow, introduce
William, 1848-1908 [Editor] Andrews, Ecclesiastical Curiosities. Nguồn: Project Gutenberg #38274. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We have said that Guy Patin was a sceptic, yet he was not an unbeliever.
Từ trong câu: guy
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And then I've got to buy tickets and contribute to funds for strong arm guys in trouble."
Từ trong câu: guy, get, buy, ticket, contribute, fund, strong, arm
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Guy has chosen a profession in which it may require years of effort to produce substantial returns.
Từ trong câu: guy, substantial, choose, profession, require, year, effort, produce
Edgar Rice Burroughs, The girl from Hollywood. Nguồn: Project Gutenberg #62409. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen him, but I don't know the guy.
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Imagine a drunk guy (yourself after a good night out if you like) who has just left their local bar.
Từ trong câu: guy, imagine, drink, yourself, good, night, out, like
«Computational Physics/Chapter 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31814 (bản sửa đổi 4093078). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The fête has been going on yearly ever since, and shows no signs of dying out, as does the Guy Fawkes celebration in England.
Từ trong câu: guy, go, yearly, ever, since, show, sign, die
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Here," interjected Mr. Blakeney, "as you can see, Guy, your poor father's writing has become very shaky.
Từ trong câu: interject, shaky, mr, see, guy, poor, write, become
H. A. Bryden, The Gold Kloof. Nguồn: Project Gutenberg #43114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng guy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| guy fawkes | 811 lần |
| guy darrell | 357 lần |
| len guy | 220 lần |
| guy mannering | 228 lần |
| guy oscard | 164 lần |
| guy remington | 107 lần |
| guy flouncey | 83 lần |
| guy boothby | 80 lần |
| guy carleton | 91 lần |
| guy vandegrift | 72 lần |
| guy waring | 78 lần |
| guy strangways | 60 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ guy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ guy trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ guy hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ guy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ guy gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc B2 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ guy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ guy: Câu phủ định (40 câu), Quá khứ đơn (26 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.