Câu tiếng Anh có từ “genre”
146 câu thật có từ genre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genre nghĩa là thể loại. genre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a kind of literary or artistic work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genre
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
This study examines weblogs as an evolving genre of computer-mediated communications.
Từ trong câu: genre, mediate, study, examine, evolve, computer, communication
«Computers & Society/Annotated Bibliography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141282 (bản sửa đổi 1954615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some genres may have rigid, strictly adhered-to guidelines, while others may show great flexibility.
Từ trong câu: adhere, genre, strictly, guideline, other, show, great, flexibility
«Genre», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23781 (bản sửa đổi 10956522). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Is cinematography a genre of photography (perhaps “motion photography”) or is it a distinct form?
Từ trong câu: cinematography, genre, photography, perhaps, motion, distinct, form
«Art History/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99986 (bản sửa đổi 4592024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When it comes to nostalgia, there are two genres that do it best, Coming of Age and Period Pieces.
Từ trong câu: nostalgia, come, genre, best, age, period, piece
«Nostalgia», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301940 (bản sửa đổi 2588278). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The ancient Greek theatre genre of the satyr play contained farcical sex.
Từ trong câu: farcical, ancient, theater, genre, play, contain, sex
«Sex comedy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985296 (bản sửa đổi 8605934). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bach created masterpieces in every Baroque genre except opera.
Từ trong câu: masterpiece, create, every, baroque, genre, except, opera
«Western Music History/Baroque Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59519 (bản sửa đổi 4585267). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spring reverb was essiental to create the surf music genre.
Từ trong câu: reverb, spring, create, surf, music, genre
«Lentis/Electronic Inventions that Shaped Popular Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393566 (bản sửa đổi 3380270). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some important terms are context, genre, denotation and connotation.
Từ trong câu: connotation, denotation, important, term, context, genre
«IB Language A: English Language and Literature Course Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147901 (bản sửa đổi 1566079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These games should have a small blurb about what made them important, their genre, and interesting facts about their development.
Những trò chơi này nên có phần giới thiệu nhỏ về điều khiến chúng trở nên quan trọng, thể loại và thông tin thú vị về quá trình phát triển của chúng.
Từ trong câu: blurb, game, small, make, important, genre, interest, fact
«History of video games/How to Contribute», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423145 (bản sửa đổi 4448658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The spring reverb was essential to create the surf music genre.
Từ trong câu: reverb, spring, essential, create, surf, music, genre
«Lentis/Electronic Music Popular», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392071 (bản sửa đổi 4620513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It does so through a "buffet" approach, showering you, the reader, with an ocean of texts of myriad genre.
Từ trong câu: buffet, approach, shower, reader, ocean, text, myriad, genre
«General Literary Chinese from Scratch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481710 (bản sửa đổi 4670715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng genre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genre trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ genre hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.