Câu tiếng Anh có từ “genre”
146 câu thật có từ genre hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: genre nghĩa là thể loại. genre là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a kind of literary or artistic work. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ genre
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To understand a poem, we must appreciate its genre, its form, and its meaning.
Từ trong câu: genre, understand, poem, appreciate, form, mean
«Literary Criticism/Reading Poetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=128869 (bản sửa đổi 3844707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"The peculiar genre, for which, in a literary sense, all must acknowledge obligation to the author of a new type, is the Dutch-American species.
Từ trong câu: genre, peculiar, literary, sense, acknowledge, obligation, author, new
Mór Jókai, The Baron's Sons: A Romance of the Hungarian Revolution of 1848. Nguồn: Project Gutenberg #34674. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng genre
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ genre
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ genre trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ genre hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ genre xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ genre gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ genre?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ genre: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.