Câu tiếng Anh có từ “gay”
503 câu thật có từ gay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gay nghĩa là đồng tính (đặc biệt là đồng tính nam; nghĩa hiện đại thông dụng); [Nghĩa cũ / văn chương] tươi vui, rạng rỡ, sặc sỡ. gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sexually or romantically attracted to people of one's own sex (especially of a man); or relating to LGBTQ+ people and culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gay
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
These statements were criticized by gay rights groups.
Từ trong câu: gay, statement, criticize, right, group
«Unification Church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68388 (bản sửa đổi 10957541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only thing that relieved the extreme ugliness of these great appendages was their gorgeous colour, which was only rivalled by the gay hue of the plumage.
Từ trong câu: gay, gorgeous, rival, extreme, relieved, thing, relieve, great
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
This gay and brilliant sight was enhanced by the lofty range of dark frowning hills which encompassed it.
Từ trong câu: encompass, gay, brilliant, sight, enhance, range, dark, hill
Rollo Gillespie Burslem, A Peep into Toorkisthan. Nguồn: Project Gutenberg #11902. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was extremely humorous and gay, and the whole party was enlivened by his vivacity.
Từ trong câu: humorous, extremely, gay, whole, party
Amelia Stratton, 1785?-1866 Comfield, Alida. Nguồn: Project Gutenberg #33647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This could be done by only listening to progressive, pro-gay pastors or religious people.
Từ trong câu: pastor, listen, progressive, pro, gay, religious, people
«Motivation and emotion/Book/2020/Religious motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267299 (bản sửa đổi 2411203). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
We seem to stand within the Parthenon, to gaze upon the Venus of Cnidus, to be jostled by the gay crowd at the Olympic games.
Từ trong câu: olympic, seem, stand, gaze, gay, crowd, game
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ennis instead thinks that he was killed by a gang because he was gay.
Từ trong câu: gang, instead, think, kill, because, gay
«Brokeback Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20260 (bản sửa đổi 11000327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The door was opened by a swarthy foreign-looking maid, with a prominent bosom under a gay neckerchief, whom he vaguely fancied to be Sicilian.
Từ trong câu: prominent, door, open, foreign, look, gay, fancy
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He walked in a dream; but far from being rendered by his abstraction morose or inattentive to others, never had he been so gay, never so considerate and amiable.
Từ trong câu: considerate, abstraction, walk, dream, far, render, other, never
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gay trong kho câu?
- Kho câu có 503 câu có từ gay hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gay: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.