Câu tiếng Anh có từ “gay”
503 câu thật có từ gay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gay nghĩa là đồng tính (đặc biệt là đồng tính nam; nghĩa hiện đại thông dụng); [Nghĩa cũ / văn chương] tươi vui, rạng rỡ, sặc sỡ. gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sexually or romantically attracted to people of one's own sex (especially of a man); or relating to LGBTQ+ people and culture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gay
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
“I won’t be too gay on any account,” she would say to herself.
Từ trong câu: gay, account, herself
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would he have been less gay or less happy in the smiles of your sister?
Từ trong câu: gay, less, happy, smile, sister
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not reporting gay individuals to the government would also become a criminal act.
Từ trong câu: gay, report, individual, government, become, criminal, act
«Ugandan parliament revisits Anti-Homosexuality Act», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=261349 (bản sửa đổi 4829232). · English Wikinews · CC BY 2.5
Indeed, the distinguishing peculiarity of the game would seem to be its gay immunity from any rules or restrictions whatever.
Từ trong câu: gay, restriction, indeed, distinguish, game, seem, rule, whatever
Alice Werner, The natives of British Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #71018. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He would like a gay, hospitable house, and so would she, and they would be kind to the poor--and he was an Episcopalian, too.
Từ trong câu: gay, hospitable, like, house, kind, poor
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He looked down on his poor common dress, and thought with shame what a figure he would cut among the gay, well-dressed crowd within.
Từ trong câu: gay, shame, look, down, poor, common, dress, think
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Like many racial humans, the gays would go around and chant “gay power” throughout the streets.
Từ trong câu: racial, gay, like, many, human, go, around, power
«US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some persecuted under these laws would not have identified themselves as gay.
Từ trong câu: persecute, law, identify, themselves, gay
«The Holocaust/Victims/Homosexuals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104059 (bản sửa đổi 3290540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Clifford thought that it would be an easy task to entice a gay young stripling into vice.
Từ trong câu: vice, think, easy, task, gay, young
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were even many drag bars where tourists, heterosexuals and gays would enjoy female impersonation acts.
Thậm chí còn có nhiều quán bar nơi khách du lịch, những người dị tính và đồng tính nam sẽ thích thú với những hành động mạo danh phụ nữ.
Từ trong câu: impersonation, even, many, drag, bar, tourist, gay, enjoy
«The Holocaust/Victims/Homosexuals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104059 (bản sửa đổi 3290540). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng gay
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gay
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gay trong kho câu?
- Kho câu có 503 câu có từ gay hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gay?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gay: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.