Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gay”

503 câu thật có từ gay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gay nghĩa là đồng tính (đặc biệt là đồng tính nam; nghĩa hiện đại thông dụng); [Nghĩa cũ / văn chương] tươi vui, rạng rỡ, sặc sỡ. gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sexually or romantically attracted to people of one's own sex (especially of a man); or relating to LGBTQ+ people and culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gay

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Well, you will soon be gay enough when the wedding takes place.’

    Từ trong câu: gay, wedding, wed, well, soon, enough, take, place

    Florence Marryat, A crown of shame, volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #75275. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm not ashamed of being gay, never have been, and never will be.

    Từ trong câu: ashamed, gay, never

    «Tommy Kirk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404360 (bản sửa đổi 10669149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Let us talk a little about our dresses, for there will be a gay winter.

    Từ trong câu: winter, gay, let, talk, little, dress

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “It will be a great loss to the community . . . though I always did think that Mrs. Allan dressed rather too gay for a minister’s wife.

    Từ trong câu: community, gay, loss, great, though, always, think, mrs

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How unsuitable will thou find this gay preface to a subject so gloomy as that I am now turning to!

    Bạn sẽ thấy lời nói đầu vui vẻ này không phù hợp biết bao cho một chủ đề quá u ám mà tôi đang chuyển sang!

    Từ trong câu: unsuitable, find, gay, subject, gloomy, now, turn

    Samuel Richardson, Clarissa Harlowe; or the history of a young lady: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #11364. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Ah--I hope the house will be gayer, now that Ellen's here!" cried Mrs. Mingott with a glorious effrontery.

    Từ trong câu: glorious, hope, house, gay, now, cry, mrs

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will rise voraciously at a fly, provided it be gay and small enough.

    Từ trong câu: voraciously, rise, fly, provide, gay, small, enough

    W. H. Maxwell, The Field Book: or, Sports and pastimes of the United Kingdom compiled from the best authorities, ancient and modern. Nguồn: Project Gutenberg #53702. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I love to be reminded of the past, Edward—whether it be melancholy or gay, I love to recall it—and you will never offend me by talking of former times.

    Từ trong câu: remind, love, past, whether, melancholy, gay, recall, never

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Olympic Committee has an expansive right akin to a trademark over the word "Olympic" and will not permit gay activists to hold a "Gay Olympic Games."

    Từ trong câu: olympic, committee, right, trademark, word, permit, gay, hold

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We’ll drink to-night with hearts as light, To love, as gay and fleeting As bubbles that swim, on the beaker’s brim, And break on the lips while meeting.

    Từ trong câu: brim, fleet, drink, night, heart, light, love, gay

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gay attire197 lần
gay colours220 lần
gay colors187 lần
openly gay182 lần
bonny gay137 lần
gay dresses162 lần
gay throng139 lần
gay laugh356 lần
gay spirits260 lần
lesbian gay103 lần
gay coloured153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gay trong kho câu?
Kho câu có 503 câu có từ gay hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gay: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.