Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gay”

503 câu thật có từ gay hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gay nghĩa là đồng tính (đặc biệt là đồng tính nam; nghĩa hiện đại thông dụng); [Nghĩa cũ / văn chương] tươi vui, rạng rỡ, sặc sỡ. gay là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: sexually or romantically attracted to people of one's own sex (especially of a man); or relating to LGBTQ+ people and culture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gay

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He wanted everyone to know that gay men were brave and fought the Nazis just like anyone else.

    Từ trong câu: gay, want, everyone, know, man, brave, fight, like

    «Willem Arondeus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270776 (bản sửa đổi 10882319). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She turned and went in very quickly; but a moment later she was waving a gay and smiling good-bye to them from the window.

    Từ trong câu: quickly, gay, later, wave, turn, go, moment, late

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The wedding was gay, only Marcos seemed to be in deep thought On the following day he took his bed, from which he never rose.

    Từ trong câu: wedding, wed, gay, seem, deep, think, follow, day

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When bad boys become good and kind, they have the power of making their homes gay and new with happiness.”

    Từ trong câu: happiness, power, bad, boy, become, good, kind, make

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among strangers, shy and retiring; in his own family, or among his friends, he was kind-hearted, free and gay as a little child.

    Từ trong câu: shy, among, stranger, retire, family, friend, kind, heart

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gay

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gay attire197 lần
gay colours220 lần
gay colors187 lần
openly gay182 lần
bonny gay137 lần
gay dresses162 lần
gay throng139 lần
gay laugh356 lần
gay spirits260 lần
lesbian gay103 lần
gay coloured153 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gay

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gay trong kho câu?
Kho câu có 503 câu có từ gay hoặc các dạng của từ, trích từ 338 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gay xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gay gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 153 câu, rồi Bậc B1 với 149 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gay?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gay: Quá khứ đơn (104 câu), Câu phủ định (70 câu), Quá khứ hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.