Câu tiếng Anh có từ “funny”
376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funny
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
I have found out another funny thing, but I shan’t tell it this time!
Từ trong câu: funny, found, find, out, another, thing, tell, time
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It's funny how many people have come down here for their health," said Tomina.
Từ trong câu: funny, here, how, many, people, come, down, health
Amy Le Feuvre, Tomina in retreat. Nguồn: Project Gutenberg #79156. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Can you tell a funny story you have heard or something funny that happened to you?
Từ trong câu: funny, tell, story, hear, something, happen
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves. Administrative Files Selected Records Bearing on the History of the Slave Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13847. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the funniest thing we have heard yet!”
Từ trong câu: funny, thing, hear
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Troutbeck is a funny misnomer for the rivulet so named, for not a trout has ever been found in it.
Từ trong câu: funny, name, ever, find
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now when we have finished tea, sing me that funny song about high-heeled shoon and siller tags, and the one-and-forty wooers.”
Từ trong câu: tag, funny, now, finish, tea, sing, song, high
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. White has got the most money, but Mrs. Jones gives the most--which is kind of funny, isn't it?--when you think of it.
Từ trong câu: money, funny, give, white, mrs, get, kind, think
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, it has also been praised for being funny, even without much dialogue.
Từ trong câu: praise, however, funny, even, much, dialog
«Popee the Performer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226614 (bản sửa đổi 10994151). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A funny thing, they've got a clock hanging up; it smashed the glass and one hand, but the blooming thing's still going.
Từ trong câu: smash, blooming, funny, thing, get, clock, hang, up
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has a funny little habit of using long words and expressions he has read in books, or has heard others use, but he is very fond of childish play.
Từ trong câu: expression, habit, funny, little, use, long, word, read
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Feeling that he has lost his funny forever, Garfield gives up and leaves.
Từ trong câu: forever, feel, lose, funny, give, up, leave
«Garfield's Fun Fest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280329 (bản sửa đổi 10989938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Well, damn it all! this is the funniest situation I have ever been in in my life, and I am going to act accordingly.
Từ trong câu: damn, act, accordingly, funny, situation, well, ever, life
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funny stories | 279 lần |
| awfully funny | 98 lần |
| irresistibly funny | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.