Câu tiếng Anh có từ “funny”
376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funny
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What a funny thing it is that the two names should be exactly the same!"
Từ trong câu: funny, thing, name, exactly
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We should not think this so funny now as people did then.
Từ trong câu: funny, think, now, people
Elizabeth O'Neill, Stories That Words Tell Us. Nguồn: Project Gutenberg #19052. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
‘Strange, is it not,’ I added, ‘that a grown man and a soldier should be engaged upon such trash, and a sad heart produce anything so funny to look at?’
Từ trong câu: funny, sad, trash, strange, add, grow, man, soldier
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Isn’t it funny and nice we should all know each other?
Từ trong câu: each, funny, nice, know
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Funny the old woman should have noticed the velvet collar.
Từ trong câu: should, notice, funny, old, collar, woman
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Stella could hear her saying, "Funny that Marian should make friends with a sloppy little scarecrow."
Từ trong câu: sloppy, hear, say, funny, make, friend, little
Phyllis Bottome, The Second Fiddle. Nguồn: Project Gutenberg #41107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was at the mercy of the next man who should succeed in inventing a new slang, or a funnier way of spelling.
Từ trong câu: spell, invent, spelling, funny, succeed, mercy, slang, next
Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Well, neither did I. It's funny we should both sail under sealed orders from a man we don't know.
Từ trong câu: under, did, know, well, order, sail, funny, seal
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funny stories | 279 lần |
| awfully funny | 98 lần |
| irresistibly funny | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
- Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.