Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funny”

376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funny

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • They would make jokes, play funny characters, and pretend to get into fights when they performed.

    Từ trong câu: funny, joke, pretend, make, play, character, get, fight

    «Marx Brothers», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82997 (bản sửa đổi 10684075). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And when nothing of a funny nature occurred, I would make up something, such as one of the burlesques concerning the Middle Rib Family.

    Từ trong câu: funny, rib, concerning, nothing, nature, occur, make, up

    William Montgomery Clemens, Famous funny fellows. Nguồn: Project Gutenberg #74088. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish you would repeat Chevy Chase as you did yesterday: it was extremely funny.

    Từ trong câu: chase, funny, wish, repeat, yesterday, extremely

    Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Funny presents, some of them, but what would have been defects to other eyes were ornaments to Grandma’s—for the children’s gifts were all their own.

    Từ trong câu: defect, funny, present, eye, gift

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Oh, she did look so funny, hugging the big, slippery fish, and hoping Mr. Laurence’s bed in heaven would be ‘aisy’.”

    Từ trong câu: fish, look, funny, big, hope, mr, bed, heaven

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Would you tell her funny stories about the loves of the bagmen, or recreations with a migratory giantess in the interior of a provincial caravan?

    Từ trong câu: caravan, tell, funny, story, love, recreation, interior, provincial

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 60, No. 373, November 1846. Nguồn: Project Gutenberg #37797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third person would have found it irresistibly funny, but there was nothing laughable in it to General Cushing.

    Từ trong câu: irresistibly, third, person, find, funny, nothing, general

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But neither the crisp toast, nor the fried chicken, nor any of her funny stories, would penetrate the blackness of his gloom.

    Từ trong câu: toast, chicken, fry, crisp, fried, funny, story, neither

    Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She knew that at any other time this remark would have struck her as excessively unseemly, and yet now she only thought it funny.

    Từ trong câu: strike, know, time, remark, now, think, funny

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funny stories279 lần
awfully funny98 lần
irresistibly funny62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.