Câu tiếng Anh có từ “funny”
239 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funny
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tell him that all right I will see him in the funny paper.
Từ trong câu: funny, tell, right, see, paper
Various, The Journal of Negro History, Volume 4, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #21093. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You are a delightful people and seriously artistic, but you will keep on doing such funny things."
Từ trong câu: funny, delightful, people, seriously, artistic, keep, do, thing
Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You will see the long-legged cranes and the funny pelicans with their big beaks."
Từ trong câu: crane, beak, funny, see, long, leg, big
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are funny stories with juice fruits that will help your child learn to read.
Từ trong câu: fruit, juice, funny, story, help, child, learn, read
«Children's Authors/Margaret Lapina», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402983 (bản sửa đổi 4223762). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your customers will often need cheering up, or have funny stories at which you have to laugh.
Từ trong câu: cheer, customer, often, need, up, funny, story, laugh
«Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The ephemerality of posts means that users will often save or funny posts in order to bring them back days later.
Tính chất phù du của các bài đăng có nghĩa là người dùng thường sẽ lưu lại hoặc các bài đăng hài hước để vài ngày sau sẽ mang chúng trở lại.
Từ trong câu: ephemerality, post, mean, user, often, save, funny, order
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Online Identity/Research Question 2:Bring Me the Bananas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396178 (bản sửa đổi 3410468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"I'll have to get some first," she retorted, impishly; and the girls, who were in a mood when everything strikes them funny, began to laugh.
Từ trong câu: impishly, get, first, girl, mood, everything, strike, funny
Elizabeth M. Duffield, Lucile Triumphant. Nguồn: Project Gutenberg #27643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng funny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funny stories | 279 lần |
| awfully funny | 98 lần |
| irresistibly funny | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (35 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.