Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funny”

376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funny

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There are always clowns who do funny things to make people laugh.

    Từ trong câu: funny, clown, always, thing, make, people, laugh

    «Circus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218203 (bản sửa đổi 10187633). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Look at me, look at me, sir: Do you think there is anything funny about this?"

    Từ trong câu: funny, look, sir, think, anything

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some of them may find this to be funny until there are consequences.

    Từ trong câu: consequence, funny, find, until

    «The Computer Revolution/Security/Cyber Bullying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266231 (bản sửa đổi 3437686). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a very funny mark on this wall, low down, near the mopboard.

    Từ trong câu: wall, low, funny, near, mark, down

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Little Joe Otter obeyed, though there was a funny, puzzled look on his face.

    Từ trong câu: otter, little, obey, though, funny, puzzle, look, face

    Thornton W. Burgess, The Burgess Animal Book for Children. Nguồn: Project Gutenberg #2441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A third person would have found it irresistibly funny, but there was nothing laughable in it to General Cushing.

    Từ trong câu: irresistibly, third, person, find, funny, nothing, general

    Marian Gouverneur, As I Remember Recollections of American Society during the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funny stories279 lần
awfully funny98 lần
irresistibly funny62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.