Câu tiếng Anh có từ “funny”
239 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ funny
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Adeline was a funny child,” said Grandma Padgett, retrospective tenderness showing through her blue glasses.
Từ trong câu: retrospective, funny, child, grandma, tenderness, show, blue, glass
Mary Hartwell Catherwood, Old Caravan Days. Nguồn: Project Gutenberg #6909. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They continue to the Funny Pond, with Garfield learning about self-deprecating humor.
Từ trong câu: deprecate, continue, funny, pond, learn, self, humor
«Garfield's Fun Fest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280329 (bản sửa đổi 10989938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"But he isn't half so funny as the monkeys," she declared, contemptuously.
Từ trong câu: contemptuously, half, funny, monkey, declare
Anna T. Sadlier, Wayward Winifred. Nguồn: Project Gutenberg #54729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The situations are intrinsically funny and the dialogue is sprightly.
Từ trong câu: intrinsically, situation, funny, dialog
Colin Clements, Pirates: A comedy in one act. Nguồn: Project Gutenberg #39609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then hindsight started filling in funny things that had gone unnoticed before."
Từ trong câu: hindsight, start, fill, funny, thing, go
Alan Edward Nourse, A Man Obsessed. Nguồn: Project Gutenberg #49531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The sequel, except for Lord Orford, must have been simply paralysingly funny.
Từ trong câu: paralysingly, sequel, except, simply, funny
James Edmund Vincent, Through East Anglia in a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #38938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He still lives,--immortal in his funny and fascinating idiosyncrasies.
Từ trong câu: idiosyncrasy, still, life, immortal, funny, fascinate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Careless and haphazard use of local idioms is rarely funny.
Từ trong câu: careless, haphazard, idiom, use, local, rarely, funny
«Translation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155579 (bản sửa đổi 4429447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng funny
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| funny stories | 279 lần |
| awfully funny | 98 lần |
| irresistibly funny | 62 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (35 câu), So sánh nhất (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.