Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “funny”

376 câu thật có từ funny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: funny nghĩa là buồn cười. funny là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: arousing or provoking laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ funny

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "You must have very funny kind of children to what other people have" sneeringly remarked Herriges.

    Từ trong câu: funny, kind, child, people, remark

    Anonymous, The Herriges Horror in Philadelphia A Full History of the Whole Affair. A Man Kept in a Dark Cage Like a Wild Beast for Twenty Years, As Alleged, in His Own Mother's and Brother's House. Nguồn: Project Gutenberg #38282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be so funny--and what are all these blue cards?"

    Từ trong câu: card, funny, blue

    Various, The American Missionary: Volume 42, No. 08, August, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14102. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “They must go by the carrier,” she thought; “and how funny it’ll seem, sending presents to one’s own feet!

    Từ trong câu: carrier, own, funny, present, send, go, think, seem

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sequel, except for Lord Orford, must have been simply paralysingly funny.

    Từ trong câu: paralysingly, sequel, except, simply, funny

    James Edmund Vincent, Through East Anglia in a Motor Car. Nguồn: Project Gutenberg #38938. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Your customers will often need cheering up, or have funny stories at which you have to laugh.

    Từ trong câu: cheer, customer, often, need, up, funny, story, laugh

    «Bartending/Work/Responsibilities and duties», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47094 (bản sửa đổi 3712042). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Traditionally, the presents are not big, and are sometimes hidden, or have a funny joke or poem that must be read.

    Từ trong câu: traditionally, present, big, sometimes, hidden, funny, joke, poem

    «Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I'll have to get some first," she retorted, impishly; and the girls, who were in a mood when everything strikes them funny, began to laugh.

    Từ trong câu: impishly, get, first, girl, mood, everything, strike, funny

    Elizabeth M. Duffield, Lucile Triumphant. Nguồn: Project Gutenberg #27643. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We often have to help the Tommies out with their shopping; their attempts to buy Beecham's Pills are the funniest.

    Từ trong câu: shopping, pill, often, help, out, shop, attempt, buy

    Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng funny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funny stories279 lần
awfully funny98 lần
irresistibly funny62 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ funny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ funny trong kho câu?
Kho câu có 376 câu có từ funny hoặc các dạng của từ, trích từ 277 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ funny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ funny gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ funny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ funny: Quá khứ đơn (76 câu), Câu phủ định (62 câu), So sánh nhất (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.