Câu tiếng Anh có từ “found”
499 câu thật có từ found hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: found nghĩa là tìm thấy. found là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ found
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
"The Hospital was founded," says Dr. Conwell, "and this property purchased in the hope that it would do Christ's work.
Từ trong câu: founds, hospital, found, dr, property, purchase, hope, work
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The company she founded, Elixir Pharmaceuticals, is trying to make a pill that would slow down the process that makes people age.
Từ trong câu: pharmaceutical, company, found, try, make, pill, slow, down
«Cynthia Kenyon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=551378 (bản sửa đổi 10939136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I dared not ask her to forget, she would have found it an insult.
Từ trong câu: forget, dare, insult, found, ask, find
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would the scripture itself be safe from a stigma founded on like motives?
Từ trong câu: founds, scripture, itself, safe, found, like, motive
Jean Le Rond d' Alembert, An Account of the Destruction of the Jesuits in France. Nguồn: Project Gutenberg #59729. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The word "founded" is indeed misleading; a more suitable term would be "reconstructed."
Từ trong câu: mislead, misleading, reconstruct, word, found, indeed, suitable, term
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our work was not over, and would never be until we should have found the missing box.
Từ trong câu: box, never, until, missing, found, miss, work, find
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So I say that I should fear a future Union founded upon an easy submission; there would be scorners and scorned--not friends."
Từ trong câu: submission, fear, future, union, found, easy, friend
B. K. Benson, Who goes there?. Nguồn: Project Gutenberg #12229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“But this was something of real consequence; and I do not think you would have found me hard to persuade.”
Từ trong câu: hard, find, consequence, persuade, real, found, something, think
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'But I cannot conceive,' added I, 'that to overturn systems which are founded in vice and folly would be to overturn all order.
‘Nhưng tôi không thể tưởng tượng được,’ tôi nói thêm, ‘rằng lật đổ những hệ thống được thành lập dựa trên sự xấu xa và điên rồ sẽ là lật đổ mọi trật tự.
Từ trong câu: overturn, can, conceive, add, system, found, vice, folly
Thomas Holcroft, The Adventures of Hugh Trevor. Nguồn: Project Gutenberg #9811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The plan called for the entire crew's working together on one floor at a time--on the well-founded theory, of course, that teamwork would accomplish more in less time.
Từ trong câu: teamwork, plan, call, entire, work, together, floor, time
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ found
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ found trong kho câu?
- Kho câu có 499 câu có từ found hoặc các dạng của từ, trích từ 387 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ found xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ found gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 175 câu, rồi Bậc B2 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ found?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ found: Quá khứ đơn (127 câu), Câu phủ định (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (71 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.