Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “found”
371 câu thật có từ found hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: found nghĩa là tìm thấy. found là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ found
When at a safe distance they turned and made for the first fork, through which they found a safe passage around the falls.
Từ trong câu: passage, safe, fork, found, distance, turn, make, first
Otis Adelbert Kline, The planet of peril. Nguồn: Project Gutenberg #79360. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were sent for, and found asleep under a bush there.
Từ trong câu: under, asleep, bush, send, found, find
James [Editor] O'Leary, The Most Ancient Lives of Saint Patrick Including the Life by Jocelin, Hitherto Unpublished in America, and His Extant Writings. Nguồn: Project Gutenberg #18482. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This being a favourite "bit," Christie found it easily, and read it fairly well.
Từ trong câu: well, fairly, read, favourite, favorite, found, bit, find
Annette Lyster, Twilight. Nguồn: Project Gutenberg #79755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
'Two bodies of officers were found, and buried with military honours.
Từ trong câu: bury, honour, officer, body, honor, military, found, find
William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ found
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ found trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ found hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ found xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ found gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ found?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ found: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.