Câu tiếng Anh có từ “found”
371 câu thật có từ found hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: found nghĩa là tìm thấy. found là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: set up or found. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ found
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Ten years after the city was founded, the people asked for money to build city walls.
Từ trong câu: city, found, ten, year, people, ask, money, build
«Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ found
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ found trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ found hoặc các dạng của từ, trích từ 325 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ found xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ found gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B2 với 121 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ found?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ found: Quá khứ đơn (57 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (55 câu), Câu phủ định (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.