Câu tiếng Anh có từ “duck”
236 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duck
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He would not degenerate into a bridge-playing, duck-hunting drone.
Từ trong câu: duck, hunting, bridge, play, hunt
Sinclair Lewis, Arrowsmith. Nguồn: Project Gutenberg #70875. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under no conditions would we expect a duck to lay an egg from which could hatch anything but a duck.
Từ trong câu: duck, condition, expect, lay, egg, hatch, anything
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were such mighty flocks of ducks and geese in season that their flight would sound like a train of cars does now.
Từ trong câu: duck, flight, flock, mighty, season, sound, like, train
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should like nothing better than to give that young booby a thrashing that would surprise him, and to duck his mother in the pond.
Từ trong câu: duck, pond, like, nothing, better, give, young, surprise
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride : A novel. Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72519. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I would get up quietly, take my long fowling-piece and some 'Number four' and let fly, bang! bang! among the ducks.
Từ trong câu: bang, duck, get, up, quietly, take, long, piece
Pierre Benoît, The secret spring. Nguồn: Project Gutenberg #69281. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The meats on the menu would include pigeon, duck, turkey, chicken, quail, beef, pork, and mutton.
Từ trong câu: mutton, menu, duck, pigeon, pork, meat, include, turkey
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wouldn't pass that there duck-pond by the pub., and when he went down, as near as a toucher put me into the water.
Từ trong câu: pub, pass, duck, pond, go, down, near, put
A. G. Bagot, Men We Meet in the Field; or, The Bullshire Hounds. Nguồn: Project Gutenberg #53691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
An example would be contact with contaminated domesticated chicken or ducks.
Từ trong câu: domesticate, contaminate, example, contact, chicken, duck
«Pandemic flu», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=78978 (bản sửa đổi 2195699). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By this time Miss Margaret in the kitchen was getting exceedingly uneasy that her turbot would be over-boiled and her ducks over-roasted.
Từ trong câu: uneasy, time, miss, kitchen, get, boil, duck, roast
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.