Câu tiếng Anh có từ “duck”
238 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duck
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Ducks were swimming on its surface, and skimming with beating wings its tiny waves.
Những con vịt đang bơi lội trên mặt hồ và đập cánh lướt qua những con sóng nhỏ.
Từ trong câu: duck, skim, swimming, swim, surface, beat, wing, tiny
L. P. Gratacap, The new northland. Nguồn: Project Gutenberg #69925. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A party of soldiers caught fifteen of these while the hogs and ducks were being secured.
Từ trong câu: duck, fifteen, party, soldier, catch, secure
Needom N. Freeman, A Soldier in the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #27259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two years later there were bathing shoes of white duck or sail canvas with manila soles.
Từ trong câu: duck, year, late, bathe, shoe, white, sail
Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A myriad of ducks flew noisily from a stream near the lake in which they were feeding as John threw a stone among them.
Từ trong câu: myriad, duck, fly, noisily, stream, near, lake, feed
James A. Braden, Far Past the Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #26234. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time Miss Margaret in the kitchen was getting exceedingly uneasy that her turbot would be over-boiled and her ducks over-roasted.
Từ trong câu: uneasy, time, miss, kitchen, get, boil, duck, roast
Dora Russell, A Country Sweetheart. Nguồn: Project Gutenberg #47282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this little bay a single wild duck was swimming and diving and preening her feathers, disporting herself very happily in the flickering light and shade.
Từ trong câu: diving, happily, bay, dive, little, single, wild, duck
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng duck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.