Câu tiếng Anh có từ “duck”
236 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ duck
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Players can make a duck, bear, mouse, rabbit, dog, cat, horse, pig, or monkey.
Từ trong câu: bear, player, mouse, rabbit, duck, make, dog, cat
«Toontown Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39253 (bản sửa đổi 10368650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng duck
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
- Kho câu có 236 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (37 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.