Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duck”

238 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duck

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • But she was hungry for ducks too, and she thought it might be all right this time.

    Từ trong câu: duck, hungry, think, right, time

    John G. Neihardt, When the tree flowered. Nguồn: Project Gutenberg #71247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The duck-pond, the swans and the water-plants might have been copied bodily from James I.'s time.

    Từ trong câu: duck, swan, pond, water, plant, copy, bodily, be

    Emily Leigh Lowes, Chats on Old Lace and Needlework. Nguồn: Project Gutenberg #26120. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At length summoning up courage, she threw her arms around Mr. Bumble’s neck, and said, it might be as soon as ever he pleased, and that he was “a irresistible duck.”

    Từ trong câu: duck, courage, irresistible, length, up, throw, arm, around

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You might ask, are you seeing this image as a duck or as a rabbit?

    Từ trong câu: rabbit, duck, ask, see, image

    «Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example duck hunters may want a lake to be eutrophic so that it will support large numbers of ducks.

    Từ trong câu: hunter, duck, example, want, lake, support, large, number

    «Trophic state index», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448349 (bản sửa đổi 11009426). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were determined to give the ducks a washing in order that they might show them with their plumage in an absolutely spotless condition.

    Từ trong câu: plumage, determine, give, duck, wash, order, show, absolutely

    Angela Brazil, The Youngest Girl in the Fifth: A School Story. Nguồn: Project Gutenberg #21687. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Heckles--may he die an evil death!--has repudiated, become a lame duck, and waddled; but no doubt his estate will pay a dividend."

    Từ trong câu: lame, dividend, die, evil, death, become, duck, doubt

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anaheim duck292 lần
eider duck253 lần
duck pond266 lần
wild duck1.358 lần
jemmy duck157 lần
decoy duck128 lần
duck trousers200 lần
geese duck119 lần
duck geese116 lần
roast duck106 lần
lame duck108 lần
duck shooting165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.