Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duck”

238 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duck

Danh sách câu dẫn chứng (40 câu)

    Từ hay đi cùng duck

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    anaheim duck292 lần
    eider duck253 lần
    duck pond266 lần
    wild duck1.358 lần
    jemmy duck157 lần
    decoy duck128 lần
    duck trousers200 lần
    geese duck119 lần
    duck geese116 lần
    roast duck106 lần
    lame duck108 lần
    duck shooting165 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
    Kho câu có 238 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.