Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “duck”

238 câu thật có từ duck hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: duck nghĩa là con vịt. duck là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: small wild or domesticated web-footed broad-billed swimming bird usually having a depressed body and short legs. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ duck

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The expression sitting duck could be used for the defender in this type of attack.

    Từ trong câu: duck, expression, sit, use, defender, type, attack

    «People's Tactics/Combat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=50449 (bản sửa đổi 4667678). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Duck eggs are eggs from ducks that can be eaten as food.

    Từ trong câu: duck, egg, eat, food

    «Duck eggs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=851997 (bản sửa đổi 8996917). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How can a duck or a goose swim in the water?

    Từ trong câu: duck, goose, swim, water

    Joseph C. Martindale, First Lessons in Natural Philosophy for Beginners. Nguồn: Project Gutenberg #53778. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I guess I can make a pond for my duck.”

    Từ trong câu: duck, pond, guess, make

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Of Ducks some species can breed together without producing the slightest sterility; others have totally sterile offspring, and so on.

    Từ trong câu: duck, sterility, species, breed, together, produce, slight, other

    J. Arthur, 1861-1933 [Contributor] Thomson, Evolution in Modern Thought. Nguồn: Project Gutenberg #22430. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Under no conditions would we expect a duck to lay an egg from which could hatch anything but a duck.

    Từ trong câu: duck, condition, expect, lay, egg, hatch, anything

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • From her father's cabin she can hear the eider-ducks cooing softly as they rise and fall just beyond the white crest of the breakers.

    Từ trong câu: duck, softly, cabin, hear, rise, fall, beyond, white

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Originally the term "lame duck" was a financial term meaning those who could not repay a loan.

    Từ trong câu: lame, originally, term, duck, financial, mean, repay, loan

    «Twentieth Amendment to the United States Constitution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=535310 (bản sửa đổi 10361170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Players can make a duck, bear, mouse, rabbit, dog, cat, horse, pig, or monkey.

    Từ trong câu: bear, player, mouse, rabbit, duck, make, dog, cat

    «Toontown Online», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39253 (bản sửa đổi 10368650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her fingers were very supple, and she could make a duck and a cow and a sheep and a fox and a rabbit and even an elephant.

    Từ trong câu: cow, fox, supple, finger, make, duck, sheep, rabbit

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng duck

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
anaheim duck292 lần
eider duck253 lần
duck pond266 lần
wild duck1.358 lần
jemmy duck157 lần
decoy duck128 lần
duck trousers200 lần
geese duck119 lần
duck geese116 lần
roast duck106 lần
lame duck108 lần
duck shooting165 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ duck

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ duck trong kho câu?
Kho câu có 238 câu có từ duck hoặc các dạng của từ, trích từ 197 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ duck xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ duck gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 40 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ duck?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ duck: Quá khứ đơn (38 câu), Câu phủ định (25 câu), There is và there are (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.