E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destiny”

263 câu thật có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destiny nghĩa là định mệnh. destiny là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event (or a course of events) that will inevitably happen in the future. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destiny

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng destiny

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
manifest destiny123 lần
future destiny391 lần
ultimate destiny68 lần
evil destiny215 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ destiny

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destiny trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ destiny hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ destiny xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destiny gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destiny?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destiny: Câu phủ định (33 câu), Quá khứ đơn (23 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.