Câu tiếng Anh có từ “cop”
111 câu thật có từ cop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cop nghĩa là cảnh sát. cop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomplimentary terms for a policeman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cop
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
I heard him mutter something like, "poor damn cop," or "poor dumb cop."
Từ trong câu: cop, hear, mutter, something, like, poor, damn, dumb
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15) · Tiếng Anh · en-US · PD-US
The act said that cops could take away videos from sellers if they thought the movie broke rules.
Từ trong câu: cop, seller, act, take, away, video, think, movie
«Video nasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1154271 (bản sửa đổi 11010179) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That, Malone reflected, was the second time a cop had suggested his yelling if he got into trouble.
Từ trong câu: cop, reflect, second, time, suggest, yell, get, trouble
Randall Garrett, The Impossibles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"Well, I came just in time, eh?" said the cop.
Từ trong câu: cop, well, come, time
Robert Zacks, The Freelancer · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“Once it got known that the cops were hunting for somebody out there, we’d never get anybody for the dances.
Từ trong câu: cop, once, get, know, hunt, somebody, out, never
Edward P. Hendrick, Copper Coleson's Ghost · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
She came to know all sorts and conditions of men; Charley O'Brien, the traffic cop, was one of her best friends.
Từ trong câu: cop, come, know, sort, condition, man, traffic, best
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They joined NATO the introverted giant - and woke up to NATO the agile, hyperactive and violent neighbourhood cop.
Từ trong câu: agile, cop, join, giant, wake, up, violent, neighborhood
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
He looked up at the cop and put on his most ingratiating smile.
Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, cop, look, up, put, smile
Randall Garrett, Out Like a Light · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I looked where he was pointing, thinking I'd see a cop or an paramedic, but there was no one there.
Từ trong câu: paramedic, look, point, think, see, cop
Cory Doctorow, Little Brother · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
This particular officer had his neuron-gun in readiness, but otherwise he sounded like an argumentative daytime traffic cop.
Từ trong câu: neuron, particular, officer, gun, otherwise, sound, like, daytime
Marion Zimmer Bradley, Peace in the wilderness · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng cop
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undercover cop | 6 lần |
| bicycle cop | 10 lần |
| cop billings | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cop trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ cop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cop: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.