Câu tiếng Anh có từ “cop”
111 câu thật có từ cop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cop nghĩa là cảnh sát. cop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomplimentary terms for a policeman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cop
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
One of the cops picked me, but I don't believe there is any relationship."
Từ trong câu: cop, pick, believe, relationship
Charlie Chaplin, My Wonderful Visit · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Even cops seemed to recognize that there was something peculiarly unworldly and uncriminal about this particular troublemaker.
Từ trong câu: unworldly, even, cop, seem, recognize, something, particular
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
I looked where he was pointing, thinking I'd see a cop or an paramedic, but there was no one there.
Từ trong câu: paramedic, look, point, think, see, cop
Cory Doctorow, Little Brother · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Từ hay đi cùng cop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| undercover cop | 6 lần |
| bicycle cop | 10 lần |
| cop billings | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cop trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ cop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 34 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cop: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.