Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “cop”

108 câu thật có từ cop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cop nghĩa là cảnh sát. cop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomplimentary terms for a policeman. Xem trang từ điển đầy đủ

  • One lonely sentinel was perched on the fence scanning the horizon for cops.

    Từ trong câu: cop, lonely, perch, fence, scan, horizon

    Percy Keese Fitzhugh, Pee-wee Harris Adrift. Nguồn: Project Gutenberg #17767. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He looked up at the cop and put on his most ingratiating smile.

    Từ trong câu: ingratiating, ingratiate, cop, look, up, put, smile

    Randall Garrett, Out Like a Light. Nguồn: Project Gutenberg #24444. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • undercover cop6 lần
  • bicycle cop10 lần
  • cop billings6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cop trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ cop hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cop: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.