E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cop”

108 câu thật có từ cop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cop nghĩa là cảnh sát. cop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomplimentary terms for a policeman. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cop

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • You have just met Maya again, only to see her taken away by the cops.

    Từ trong câu: cop, meet, again, see, take, away

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433773 (bản sửa đổi 4383655). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was the place he would cop it, if he was to cop it at all.

    Từ trong câu: at, cop, place

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry Memorial Award prize stories of 1927. Nguồn: Project Gutenberg #76802. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undercover cop6 lần
bicycle cop10 lần
cop billings6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cop trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ cop hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cop: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.