Câu tiếng Anh có từ “cop”
108 câu thật có từ cop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cop nghĩa là cảnh sát. cop là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: uncomplimentary terms for a policeman. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cop
There's a cop that'll keep an eye on the place till we get back."
Từ trong câu: cop, keep, eye, place, till, get, back
Norman L. [Publisher] Munro, The Spruce Street Tragedy; or, Old Spicer Handles a Double Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #46523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Maybe this is a cop out, but I think I will see how this method goes.
Từ trong câu: cop, maybe, out, think, see, method, go
«The Art of Computer Programming/Algorithms/Exercises», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7560 (bản sửa đổi 1864725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After clearing the building, you will face many cops outside.
Từ trong câu: cop, clear, build, face, many, outside
«Grand Theft Auto: San Andreas/Missions/Architectural Espionage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428206 (bản sửa đổi 3863547). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The game is rated T for teen and you can hit cops and animals but they will not die.
Từ trong câu: cop, game, rate, not, teen, hit, animal, die
«Smuggler's Run», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104229 (bản sửa đổi 9594898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now this will sound like a real cop-out, but I never ever say who my favourite artist is.
Từ trong câu: cop, now, sound, like, real, out, never, ever
«An interview with Paul Campbell, founder of Amazing Radio UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=147420 (bản sửa đổi 4813316). · English Wikinews · CC BY 2.5
The proposed COP will be larger than the existing.
Từ trong câu: cop, propose, large, exist
«Energy Efficiency Reference/Refrigeration/Recommendations/Increase Suction Pressure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=185353 (bản sửa đổi 3232677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I'll have you know that I am only nicked by the best cops on Broadway, and not by any high-grass constable.
Từ trong câu: cop, know, best, high, grass
Kenneth McGaffey, The Sorrows of a Show Girl: A Story of the Great "White Way". Nguồn: Project Gutenberg #10508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cops will occasionally spawn as well.
Từ trong câu: cop, occasionally, well
«Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Game Mods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428050 (bản sửa đổi 4627586). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But cops willingly reveal only those aspects of their knowledge that they feel will meet their institutional purposes and further public order.
Từ trong câu: willingly, institutional, cop, reveal, aspect, knowledge, feel, meet
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Preferably, the Model will do the "heavy lifting", and the Action will act as a "traffic cop" or adapter.
Từ trong câu: adapter, preferably, model, heavy, lift, action, act, traffic
«Java Programming/Struts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19713 (bản sửa đổi 4091033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- undercover cop6 lần
- bicycle cop10 lần
- cop billings6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cop trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ cop hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cop: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Tương lai với will (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.