Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chat”

266 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: talk socially without exchanging too much information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chat

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • One person might feel close to another just because they chatted on the phone.

    Từ trong câu: chat, person, feel, close, another, because, phone

    «Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260323 (bản sửa đổi 4496122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Even chatting with your classmates might help you think of a good topic.

    Từ trong câu: chat, classmate, even, help, think, good, topic

    «Rhetoric and Composition/Planning and Prewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36881 (bản sửa đổi 4095289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Perhaps a few extracts, where judicious and inoffensive, may give an interest to this especial chat.

    Từ trong câu: chat, perhaps, extract, give, interest

    Horace N. Pym, Chats in the Book-Room. Nguồn: Project Gutenberg #44810. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In a chat after the lecture, I asked an attendee whether "trashing" might work.

    Từ trong câu: attendee, chat, lecture, ask, whether, trash, work

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It was mere lively chat, such as any young persons, on an intimate footing, might fall into.

    Từ trong câu: fall, lively, chat, mere, intimate, foot, young, person

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside of actual transcripts, chat programs store other logs that may be of use.

    Từ trong câu: transcript, outside, actual, chat, program, store, log, use

    «Introduction to Digital Forensics/Chat, email and internet artefacts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246700 (bản sửa đổi 3040012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These may be the future as opposed to video chatting.

    Từ trong câu: oppose, future, video, chat

    «Introduction to Computer Information Systems/Internet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293154 (bản sửa đổi 4481333). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When Margaret says that word, in that tone, she wants a chat with me, and she means to inquire deprecatingly if she may have it.

    Từ trong câu: deprecatingly, word, tone, want, chat, mean, inquire

    Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I shall be at the creek which is in a direct line opposite the ‘Chat Gris’ near Calais”: that phrase might yet mean victory for him.

    Từ trong câu: victory, phrase, creek, direct, line, opposite, chat, near

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may also share embarrassing videos and photos, and post messages to online message boards, chat rooms, and forums.

    Từ trong câu: embarrass, share, video, photo, post, message, online, board

    «Motivation and emotion/Book/2014/Cyber-bullying motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=167711 (bản sửa đổi 2672541). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chit chat379 lần
chat gaily193 lần
chat pleasantly200 lần
chat merrily154 lần
confidential chat144 lần
chat gayly112 lần
hour's chat92 lần
friendly chat176 lần
chat familiarly60 lần
chat together749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (76 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.