Câu tiếng Anh có từ “chat”
203 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chat
Chat rooms are extremely popular because of their unedited and instantaneous nature.
Từ trong câu: instantaneous, chat, room, extremely, popular, because, nature
«Applications of ICT in Libraries/Safe and Legal Use of ICT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58737 (bản sửa đổi 4341934). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Sir Nicholas continued his promenade between the two guards, and chatted amiably with them, as his custom was.
Từ trong câu: continue, chat, promenade, custom, guard, sir
Georgette Heyer, Beauvallet. Nguồn: Project Gutenberg #75547. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But while I chatted with the curate he looked at me in a friendly way, with a smile in his pale blue eyes.
Từ trong câu: pale, chat, friendly, smile, curate, look, way, blue
W. Somerset Maugham, Cakes and ale. Nguồn: Project Gutenberg #78723. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Opening is a gambit to get attention, not to chat up your target nor to introduce yourself.
Từ trong câu: gambit, open, get, attention, chat, up, target, introduce
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When Margaret says that word, in that tone, she wants a chat with me, and she means to inquire deprecatingly if she may have it.
Từ trong câu: deprecatingly, word, tone, want, chat, mean, inquire
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You can also instant message, in case you catch laryngitis, from chatting too long.
Từ trong câu: laryngitis, instant, message, case, catch, chat, long
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Arrival», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10746 (bản sửa đổi 4308891). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
First, try asking at the Colloquium page or at the Wikiversity live chat channel.
Từ trong câu: colloquium, first, try, ask, page, live, chat, channel
«Wikiversity Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33973 (bản sửa đổi 2833862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
First, try asking at the Colloquium page or at the Wikiversity live chat channel.
Trước tiên, hãy thử hỏi tại trang Colloquium hoặc kênh trò chuyện trực tiếp Wikiversity.
Từ trong câu: colloquium, first, try, ask, page, live, chat, channel
«Wikiversity Introduction/Intro3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=145133 (bản sửa đổi 2183683). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If any seemed ill at ease or lonely, she went to them, and, behold, they chatted like magpies!
Từ trong câu: magpie, seem, ill, ease, lonely, go, chat, like
Various, Stories Worth Rereading. Nguồn: Project Gutenberg #9508. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chit chat379 lần
- chat gaily193 lần
- chat pleasantly200 lần
- chat merrily154 lần
- confidential chat144 lần
- chat gayly112 lần
- hour's chat92 lần
- friendly chat176 lần
- chat familiarly60 lần
- chat together749 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.