E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chat”

203 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: talk socially without exchanging too much information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chat

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng chat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chit chat379 lần
chat gaily193 lần
chat pleasantly200 lần
chat merrily154 lần
confidential chat144 lần
chat gayly112 lần
hour's chat92 lần
friendly chat176 lần
chat familiarly60 lần
chat together749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
Kho câu có 203 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.