Câu tiếng Anh có từ “chat”
203 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: talk socially without exchanging too much information. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chat
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Here is the “Pullman Car,” in which the performers are seen playing cards, or chatting, or lunching.
Từ trong câu: chat, performer, car, see, play, card, lunch
Percy Fitzgerald, Sir Henry Irving: A Record of Over Twenty Years at the Lyceum. Nguồn: Project Gutenberg #64575. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I went on chatting with the lady, whose topics of discourse did not belie the glances of her expressive eyes.
Từ trong câu: chat, discourse, expressive, go, lady, topic, glance, eye
Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66677. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chats which were very personal in nature were skipped.
Từ trong câu: skip, chat, personal, nature
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/PaulLee/4.2 Midsemester Portfolio», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328346 (bản sửa đổi 2796756). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then they chatted of all the phenomena which had astonished them one after the other, particularly the neutralization of the laws of weight.
Sau đó, họ trò chuyện về tất cả những hiện tượng từng khiến họ kinh ngạc, đặc biệt là sự vô hiệu hóa các định luật về trọng lượng.
Từ trong câu: neutralization, chat, phenomenon, astonish, particularly, law, weight
Jules Verne, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It. Nguồn: Project Gutenberg #44278. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Slack uses channels, which are like chat rooms.
Từ trong câu: slack, use, channel, like, chat, room
«Slack (software)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=704921 (bản sửa đổi 10948870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the city of Paris, France, is a very extensive establishment called Hospice du Chats, whose name is an indication of its object.
Từ trong câu: hospice, city, extensive, establishment, call, chat, name, indication
Marvin R. Clark, Pussy and Her Language. Nguồn: Project Gutenberg #58660. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For example, some of the libraries whose librarians testified at trial prohibit the use of email and chat functions on their public Internet terminals.
Từ trong câu: email, example, library, librarian, testify, trial, prohibit, use
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng chat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| chit chat | 379 lần |
| chat gaily | 193 lần |
| chat pleasantly | 200 lần |
| chat merrily | 154 lần |
| confidential chat | 144 lần |
| chat gayly | 112 lần |
| hour's chat | 92 lần |
| friendly chat | 176 lần |
| chat familiarly | 60 lần |
| chat together | 749 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.