Câu tiếng Anh có từ “chat”
203 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an informal conversation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ chat
He will in that case probably fancy himself chatting with a contemporary of Rip Van Winkle.
Từ trong câu: chat, rip, van, case, probably, fancy, himself, contemporary
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She will chat for a while and then leave.
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 3: Turnabout Samurai/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429041 (bản sửa đổi 3929707). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Visitors will also be able to chat with embassy personnel.
Từ trong câu: embassy, visitor, able, chat, personnel
«Sweden to open embassy in Second Life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=59612 (bản sửa đổi 4826938). · English Wikinews · CC BY 2.5
In short, the farmers' own representative will, each midday, chat to the farmers themselves regarding the state of the markets in Brisbane.
Từ trong câu: midday, short, farmer, representative, chat, themselves, regard, state
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even though extraverts will still use social media to chat to and possibly meet others, their preferred social interactions do not occur in cyberspace.
Từ trong câu: cyberspace, even, though, still, use, social, media, chat
«Motivation and emotion/Book/2014/Extraversion and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=166435 (bản sửa đổi 2363607). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After logging in you will have an automatic chat that gives answers thanks to artificial intelligence taking as source material what foeund on the web.
Sau khi đăng nhập, bạn sẽ có một cuộc trò chuyện tự động đưa ra câu trả lời nhờ trí tuệ nhân tạo lấy tài liệu nguồn trên web làm nguồn.
Từ trong câu: automatic, web, source, artificial, thanks, thank, log, intelligence
«Lombard/Dictionaries and Wiktionary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451057 (bản sửa đổi 4463481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng chat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- chit chat379 lần
- chat gaily193 lần
- chat pleasantly200 lần
- chat merrily154 lần
- confidential chat144 lần
- chat gayly112 lần
- hour's chat92 lần
- friendly chat176 lần
- chat familiarly60 lần
- chat together749 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
- Kho câu có 203 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 195 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (51 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.