Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chat”

246 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: talk socially without exchanging too much information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chat

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Print, movie, television, radio, video chat and computer web sources have been used.

    Từ trong câu: chat, print, movie, television, radio, video, computer, web

    «Distance education», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=533585 (bản sửa đổi 10961215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Too much frankness on that point would perhaps have spoiled our pleasant chat.

    Từ trong câu: chat, much, point, perhaps, spoil, pleasant

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Also known as a "chatting," IM has become very popular for both business and personal use.

    Từ trong câu: chat, he, know, become, popular, business, personal, use

    «The Computer Revolution/Internet/Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94489 (bản sửa đổi 4442033). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whilst Irving was away Gounod and I chatted; several things he said have always remained with me.

    Từ trong câu: chat, whilst, away, several, thing, always, remain

    Bram Stoker, Personal reminiscences of Henry Irving. Nguồn: Project Gutenberg #68779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Similar to snaps, chats are deleted once both the sender and recipient have viewed it and closed out of the chat window.

    Từ trong câu: sender, similar, snap, chat, delete, once, recipient, view

    «Lentis/The Culture of Snapchat», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378622 (bản sửa đổi 3597585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • IM today has taken shape mostly into social media chat.

    Từ trong câu: he, today, take, shape, mostly, social, media, chat

    «Instant messaging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21656 (bản sửa đổi 10901483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng chat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chit chat379 lần
chat gaily193 lần
chat pleasantly200 lần
chat merrily154 lần
confidential chat144 lần
chat gayly112 lần
hour's chat92 lần
friendly chat176 lần
chat familiarly60 lần
chat together749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
Kho câu có 246 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 220 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (66 câu), Câu phủ định (20 câu), Quá khứ hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.