E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chat”

209 câu thật có từ chat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chat nghĩa là trò chuyện. chat là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: talk socially without exchanging too much information. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chat

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Too much frankness on that point would perhaps have spoiled our pleasant chat.

    Từ trong câu: chat, much, point, perhaps, spoil, pleasant

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back. Nguồn: Project Gutenberg #25135. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was thinking how in the world would chat GPT help me with my class.

    Từ trong câu: chat, think, world, help, class

    «Digital Media and Information in Society/Student Journals/Hunter Kaminski/Portfolio», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301815 (bản sửa đổi 2586877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There was very little of the grouping together or chatting one would have expected to see.

    Từ trong câu: chat, grouping, little, group, together, expect, see

    Julius M. Price, Six months on the Italian front. Nguồn: Project Gutenberg #71851. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, when the curtain fell, they would be privileged to go behind the scenes and chat with the coryphées.

    Từ trong câu: chat, privileged, curtain, fall, privilege, go, behind, scene

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would enter the living room or stand at the threshold and chat in a friendly manner with the members of the household.

    Từ trong câu: chat, friendly, threshold, household, enter, live, room, stand

    Anonymous, The Life of Blessed John B. Marie Vianney, Curé of Ars With a Novena and Litany to this Zealous Worker in the Vineyard of the Lord. Nguồn: Project Gutenberg #30879. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He lifted his hat, and passed on without stopping, to the chagrin of Juliette, who hoped he would stop and chat with her a while.

    Từ trong câu: chat, lift, hat, pass, stop, hope

    Alex. McVeigh, Mrs. Miller, Love conquers pride; or, Where peace dwelt. Nguồn: Project Gutenberg #67869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They chatted of parties already past, where he had failed to materialise, and of parties to come, where she hoped he would appear.

    Từ trong câu: materialise, chat, party, already, past, fail, come, hope

    Robert W. Chambers, The Crimson Tide: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29880. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng chat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
chit chat379 lần
chat gaily193 lần
chat pleasantly200 lần
chat merrily154 lần
confidential chat144 lần
chat gayly112 lần
hour's chat92 lần
friendly chat176 lần
chat familiarly60 lần
chat together749 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chat trong kho câu?
Kho câu có 209 câu có từ chat hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chat gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chat: Quá khứ đơn (55 câu), Câu phủ định (17 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.