Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “caffeinate”

18 câu thật có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caffeinate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ

  • How did the caffeinated cola drinkers differ from the de-caffeinated cola drinkers?

    Từ trong câu: caffeinate, cola, differ

    «Bad Science/Placebo/Worksheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175947 (bản sửa đổi 3224491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Gee--" she read on--"did I say all that while I was caffeinated?

    Từ trong câu: caffeinate, gee, read

    Evelyn E. Smith, Helpfully Yours. Nguồn: Project Gutenberg #31644. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The differences and possible benefits of tea to some other caffeinated beverages are also explained.

    Từ trong câu: caffeinate, difference, possible, benefit, tea, beverage, explain

    «Motivation and emotion/Book/2013/Caffeine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147762 (bản sửa đổi 2721923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • What happens when you drink a caffeinated drink (either coffee or cola)?

    Từ trong câu: caffeinate, happen, drink, either, coffee, cola

    «Bad Science/Placebo/Worksheet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175947 (bản sửa đổi 3224491). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Using caffeinated tea bags can also help prevent puffiness under the eyes.

    Từ trong câu: caffeinate, use, tea, bag, help, prevent, eye

    «Ethnomedicine/Disease Prevention Practices/Disease Prevention Practices G-J», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281382 (bản sửa đổi 3836072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Despite this, some energy drink companies disregard these recommendations by targeting young consumers with highly caffeinated drinks.

    Từ trong câu: caffeinate, despite, energy, drink, company, disregard, recommendation, target

    «Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Coffee is a caffeinated drink prepared from roasted coffee beans.

    Từ trong câu: caffeinate, coffee, drink, prepare, roast, bean

    «Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They have been collected into caffeinated and decaffeinated cola drinkers.

    Từ trong câu: caffeinate, collect, cola

    «Bad Science/Placebo/Teacher», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175945 (bản sửa đổi 3224489). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While drinking tea is not the perfect solution, it may be less detrimental than consuming other caffeinated beverages.

    Mặc dù uống trà không phải là giải pháp hoàn hảo nhưng nó có thể ít gây hại hơn so với việc tiêu thụ các loại đồ uống có chứa caffein khác.

    Từ trong câu: caffeinate, drink, tea, perfect, solution, less, detrimental, consume

    «Motivation and emotion/Book/2013/Caffeine and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147762 (bản sửa đổi 2721923). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is no known cure but staying away from caffeinated drinking may lower the risk of brief psychotic disorder.

    Không có cách chữa trị nào được biết đến nhưng việc tránh xa đồ uống có chứa caffein có thể làm giảm nguy cơ mắc chứng rối loạn tâm thần ngắn hạn.

    Từ trong câu: caffeinate, know, cure, stay, away, drink, low, risk

    «Brief psychotic disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296396 (bản sửa đổi 8806539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was followed by a sip of watery and caffeinated whiskey that had been diluted and adulterated in cola.

    Từ trong câu: caffeinate, follow, whiskey, dilute, adulterate, cola

    Steven David Justin Sills, Corpus of a Siam Mosquito. Nguồn: Project Gutenberg #5176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is important to make sure that the pop is non-caffeinated, because caffeine can make an upset stomach worse.

    Từ trong câu: caffeinate, important, make, sure, pop, non, because, upset

    «Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The effects of a caffeinated cola drink.

    Từ trong câu: caffeinate, effect, cola, drink

    «Bad Science/Placebo/Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176138 (bản sửa đổi 3224488). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Surprisingly, nutritional intake only had a beneficial effect when it involved caffeinated beverages (tea/coffee), otherwise, no significant relationship was found.

    Từ trong câu: caffeinate, surprisingly, beneficial, effect, involve, beverage, tea, coffee

    «Motivation and emotion/Book/2022/Work breaks, well-being, and productivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286021 (bản sửa đổi 2722031). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As mentioned, caffeinated beverages like coffee, tea, and energy drinks are sometimes added to drinks to counteract the suppressant effect of alcohol.

    Như đã đề cập, đồ uống có chứa caffein như cà phê, trà và nước tăng lực đôi khi được thêm vào đồ uống để chống lại tác dụng ức chế của rượu.

    Từ trong câu: caffeinate, mention, beverage, like, coffee, tea, energy, drink

    «Bartending/Ingredients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159646 (bản sửa đổi 3582849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Just a couple cups of coffee (or another caffeinated drink such as Mountain Dew) can help one breathe better during an attack.

    Từ trong câu: caffeinate, couple, cup, coffee, another, drink, mountain, help

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Researchers from the Department of Medical Ethics and Health Policy state that the regulation of caffeinated products is incoherent and does not protect consumers.

    Từ trong câu: caffeinate, researcher, department, medical, ethic, health, policy, state

    «Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Scuderia Toro Rosso (Italian for Team Red Bull) or just Toro Rosso was one of two Formula One teams owned by Austrian caffeinated drinks company Red Bull.

    Từ trong câu: caffeinate, team, red, bull, formula, own, drink, company

    «Scuderia Toro Rosso», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256260 (bản sửa đổi 10954885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng caffeinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • caffeinate beverages10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caffeinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caffeinate trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caffeinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caffeinate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caffeinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caffeinate: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.