E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “caffeinate”

18 câu thật có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: caffeinate nghĩa là bổ sung chất caffein hoặc kích thích tỉnh táo bằng caffein. caffeinate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: supply or stimulate with caffeine. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Just a couple cups of coffee (or another caffeinated drink such as Mountain Dew) can help one breathe better during an attack.

    Từ trong câu: caffeinate, couple, cup, coffee, another, drink, mountain, help

    «Ethnomedicine/Home Remedies/A - C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256176 (bản sửa đổi 4470148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng caffeinate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • caffeinate beverages10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ caffeinate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caffeinate trong kho câu?
Kho câu có 18 câu có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ caffeinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caffeinate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caffeinate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caffeinate: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.