Câu tiếng Anh có từ “caffeinate”
18 câu thật có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: caffeinate là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ caffeinate
Despite this, some energy drink companies disregard these recommendations by targeting young consumers with highly caffeinated drinks.
Từ trong câu: caffeinate, despite, energy, drink, company, disregard, recommendation, target
«Lentis/Caffeine Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450850 (bản sửa đổi 4451609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng caffeinate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- caffeinate beverages10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ caffeinate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ caffeinate trong kho câu?
- Kho câu có 18 câu có từ caffeinate hoặc các dạng của từ, trích từ 15 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ caffeinate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ caffeinate gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ caffeinate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ caffeinate: can và could (3 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.