Câu tiếng Anh có từ “burglary”
109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglary
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
They made oath of this, and he was charged with burglary and robbery.
Từ trong câu: burglary, make, oath, charge, robbery
Friedrich, Freiherr von der Trenck, The Life and Adventures of Baron Trenck, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2669. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What matters is that she intended to assist a crime like burglary.
Từ trong câu: burglary, matter, intend, assist, crime, like
«Acing the SQE/SQE1 Sample», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455460 (bản sửa đổi 4567195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They did more; they defied authority, and varied their pleasures with occasional bouts of house-breaking and burglary.
Từ trong câu: burglary, bout, defy, authority, varied, pleasure, occasional, house
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He engaged in burglary and broke a barrel?”
Từ trong câu: burglary, engage, break, barrel
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thinking he must be one of the men he was in search of, either Wild or White, he seized him, and charged him with the burglary.
Từ trong câu: burglary, think, man, search, either, wild, white, seize
Harry Lushington, 1860-1945 [Editor] Stephen, State Trials, Political and Social. Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #27515. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The talismanic light, which he kept in a tin tube, did not prevent him from being caught in the act of committing another burglary about six weeks later.
Từ trong câu: burglary, light, keep, tin, tube, prevent, catch, act
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This burglary business is getting serious; we got off once all right; but we have now a rare job on hand--unless we can find the Count’s key basket.”
Từ trong câu: burglary, basket, business, get, serious, off, once, right
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In default of finding the ticket he decided to burgle the pawnbroker's, and that burglary is going through to-night."
Từ trong câu: burgle, find, ticket, decide, burglary, go, night
Edgar Wallace, The Green Rust. Nguồn: Project Gutenberg #24929. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It bored, as a point of tempered ice, wordlessly accusing one of murder, counterfeiting, bank burglary and plain second-story work.
Từ trong câu: wordlessly, bore, point, temper, ice, accuse, murder, bank
Edgar Franklin, In and Out. Nguồn: Project Gutenberg #33392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglary larceny | 9 lần |
| burglary arson | 8 lần |
| arson burglary | 8 lần |
| committing burglary | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.