Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglary”

109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He has served prison sentences for drug possession and burglary.

    Từ trong câu: burglary, serve, prison, sentence, drug, possession

    «Pete Doherty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47257 (bản sửa đổi 9781375). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He has been taken into custody on suspicion of burglary and is currently being held by the police.

    Từ trong câu: burglary, take, suspicion, currently, hold, police

    «16 year old Torquay boy arrested after allegedly stealing Lexus in Exeter», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3012673 (bản sửa đổi 4954251). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • This fact, which has been very clearly made out, proves conclusively that it was no mere haphazard burglary.

    Từ trong câu: burglary, haphazard, fact, clearly, make, out, prove, mere

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This only for poaching; but he has also served a spell in prison for crime of a less venal kind--burglary.

    Điều này chỉ dành cho săn trộm; nhưng anh ta cũng từng phải ngồi tù vì một tội thuộc loại nhẹ hơn - trộm cắp.

    Từ trong câu: burglary, serve, spell, prison, crime, less, kind

    Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An investigation is ongoing, but burglary has been ruled out.

    Từ trong câu: ongoing, burglary, investigation, rule, out

    «Wikinews Shorts: October 18, 2009», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141512 (bản sửa đổi 4831473). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng burglary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglary larceny9 lần
burglary arson8 lần
arson burglary8 lần
committing burglary15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.