Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglary”

109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Special attention should be paid to fingerprints of individuals charged with burglary, breaking and entering, armed robbery, and other similar crimes.

    Từ trong câu: burglary, special, attention, paid, individual, charge, break, enter

    United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Have you any reason to show why I should not take you straight to Bow Street on the charge of burglary?"

    Từ trong câu: burglary, reason, show, take, straight, bow, street, charge

    Fred M. White, The Yellow Face. Nguồn: Project Gutenberg #57314. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was necessary that John the Painter should be taken, and soon after he was identified at Odiam in Hampshire, where he had been apprehended for a burglary.

    Từ trong câu: burglary, necessary, painter, take, soon, identify, apprehend

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If one member of a family happens to go to the bad and turn burglar, therein is no reason why the family mansion should not be insured against burglary.

    Từ trong câu: burglary, member, family, happen, go, bad, turn, burglar

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng burglary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglary larceny9 lần
burglary arson8 lần
arson burglary8 lần
committing burglary15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.