Câu tiếng Anh có từ “burglary”
109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The council said that an anti-burglary task force had helped to reduce the number of thefts from homes.
Từ trong câu: burglary, council, anti, task, force, help, reduce, number
«Residents of Leeds, England neighbourhood plagued with crime ask council for help», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=211846 (bản sửa đổi 4825156). · English Wikinews · CC BY 2.5
The item had been stolen during the burglary.
Từ trong câu: burglary, item, steal
«Queen of Hearts (2019 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848340 (bản sửa đổi 10760069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stories had been long afloat of outrages perpetrated there, among which was a murder a century before, with a burglary and robbery more recent.
Từ trong câu: burglary, story, long, outrage, among, murder, century, robbery
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His name was John Green, a Kentucky Negro; he was not only ignorant, but half-witted; he had already committed a burglary and had not been punished.
Từ trong câu: burglary, name, green, ignorant, half, already, commit, punish
Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was necessary that John the Painter should be taken, and soon after he was identified at Odiam in Hampshire, where he had been apprehended for a burglary.
Từ trong câu: burglary, necessary, painter, take, soon, identify, apprehend
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglary larceny | 9 lần |
| burglary arson | 8 lần |
| arson burglary | 8 lần |
| committing burglary | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.