Câu tiếng Anh có từ “burglary”
109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglary
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He was convicted of burglary when he was a teenager, for which he was fined.
Từ trong câu: burglary, convict, teenager, fine
«Ozzy Osbourne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12367 (bản sửa đổi 10959791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These eventually lead him to commit larger crimes such as burglary, which eventually land him in jail.
Từ trong câu: burglary, eventually, lead, commit, large, crime, land, jail
«NAU-POS254-Radical challenges to Enlightenment Ideologies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82339 (bản sửa đổi 2722207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Statistics were given of the payments made by companies which issue insurance policies against burglary and theft.
Từ trong câu: burglary, statistic, give, payment, make, company, issue, insurance
Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This fact, which has been very clearly made out, proves conclusively that it was no mere haphazard burglary.
Từ trong câu: burglary, haphazard, fact, clearly, make, out, prove, mere
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Burglary and robbery are separate crimes which involve theft.
Từ trong câu: burglary, robbery, separate, crime, involve, theft
«Theft», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853 (bản sửa đổi 10322047). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Stories had been long afloat of outrages perpetrated there, among which was a murder a century before, with a burglary and robbery more recent.
Từ trong câu: burglary, story, long, outrage, among, murder, century, robbery
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The talismanic light, which he kept in a tin tube, did not prevent him from being caught in the act of committing another burglary about six weeks later.
Từ trong câu: burglary, light, keep, tin, tube, prevent, catch, act
Various, Appletons' Popular Science Monthly, December 1898 Volume LIV, No. 2, December 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Burglaries, murders and wild western scenes in which the villain-heroes triumphed were often shown and no doubt these had somewhat of a pernicious influence on susceptible youth.
Từ trong câu: burglary, murder, wild, western, scene, hero, often, show
Paul Severing, Marvels of Modern Science. Nguồn: Project Gutenberg #6139. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglary larceny | 9 lần |
| burglary arson | 8 lần |
| arson burglary | 8 lần |
| committing burglary | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.