Câu tiếng Anh có từ “burglary”
109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Five years for burglary and theft and fourteen years for having attempted to escape on four different occasions.
Từ trong câu: burglary, five, year, theft, fourteen, attempt, escape, four
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The group is suspected of committing more crimes in Moldova: burglaries, thefts, armed robberies, drug running and others.
Từ trong câu: burglary, group, suspect, commit, crime, theft, arm, robbery
«Ukraine refused Moldova in extradition of Malhaz Djaparidze and liberated him», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102890 (bản sửa đổi 4829247). · English Wikinews · CC BY 2.5
The council said that an anti-burglary task force had helped to reduce the number of thefts from homes.
Từ trong câu: burglary, council, anti, task, force, help, reduce, number
«Residents of Leeds, England neighbourhood plagued with crime ask council for help», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=211846 (bản sửa đổi 4825156). · English Wikinews · CC BY 2.5
No burglary is ever attempted on chance; in fact, no house is ever entered except on exact and reliable information.
Từ trong câu: burglary, ever, attempt, chance, fact, house, enter, except
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She said, her eyes following the lines, and her feet moving in the direction of Mrs. Maldon--"Those burglaries are still going on ...
Từ trong câu: burglary, eye, follow, line, foot, move, direction, mr
Arnold Bennett, The Price of Love. Nguồn: Project Gutenberg #12912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This burglary business is getting serious; we got off once all right; but we have now a rare job on hand--unless we can find the Count’s key basket.”
Từ trong câu: burglary, basket, business, get, serious, off, once, right
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglary larceny | 9 lần |
| burglary arson | 8 lần |
| arson burglary | 8 lần |
| committing burglary | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.