Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglary”

109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The most typical crimes in Italy are car theft, burglaries, robberies, and fraud.

    Từ trong câu: burglary, typical, crime, car, theft, robbery, fraud

    «Comparative law and justice/Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91908 (bản sửa đổi 2476690). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When it comes to household crimes the highest crimes are burglary, livestock theft, and bike theft.

    Từ trong câu: burglary, come, household, crime, high, theft, bike

    «Comparative law and justice/Rwanda (draft)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64314 (bản sửa đổi 2643695). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most common crimes are burglaries and theft.

    Từ trong câu: burglary, common, crime, theft

    «Comparative law and justice/The Bahamas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100122 (bản sửa đổi 1673563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Zimbabwe is a deprived economic country and this leads to burglary being one of the highest crime rates in the country.

    Từ trong câu: burglary, deprive, economic, country, lead, high, crime, rate

    «Comparative law and justice/Zimbabwe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107818 (bản sửa đổi 2609119). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The most common crimes are pick-pocketing, break-ins, burglary, and robberies.

    Từ trong câu: in, common, crime, pick, pocket, break, burglary, robbery

    «Comparative law and justice/France», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91788 (bản sửa đổi 2721745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng burglary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglary larceny9 lần
burglary arson8 lần
arson burglary8 lần
committing burglary15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.