Câu tiếng Anh có từ “burglary”
109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ burglary
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The deadly crime may be committed, like burglary, after dark, but not before.
Từ trong câu: burglary, deadly, crime, commit, like, dark
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Drink made the man who shot Craig a criminal--yet but for that burglary you might now be Craig's wife!
Từ trong câu: burglary, drink, make, man, shot, criminal, now, wife
Hallie Erminie Rives, The Long Lane's Turning. Nguồn: Project Gutenberg #35326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Barrows passed this off by offering the suggestion that some of the lumbermen were naturally ruffians, and might have wanted to commit burglary.
Từ trong câu: burglary, pass, off, offer, suggestion, naturally, want, commit
Claude A. LaBelle, The Ranger Boys Outwit the Timber Thieves. Nguồn: Project Gutenberg #39916. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If burglary may be committed on a commonwealth under form of law, is there any logic that will protect a bank-vault or a strong-box?
Từ trong câu: burglary, commit, commonwealth, form, law, logic, protect, bank
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng burglary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| burglary larceny | 9 lần |
| burglary arson | 8 lần |
| arson burglary | 8 lần |
| committing burglary | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.