Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “burglary”

109 câu thật có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: burglary nghĩa là vụ trộm. burglary là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: entering a building unlawfully with intent to commit a felony or to steal valuable property. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ burglary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And as for the burglary and everything, it would all be settled....

    Từ trong câu: burglary, everything, settle

    H. G. Wells, Bealby; A Holiday. Nguồn: Project Gutenberg #59769. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Thax,” she said, “you remember that would-be smart thing Willis Chase said, the evening of the burglary?

    Từ trong câu: burglary, remember, smart, thing, chase, evening

    Albert Payson Terhune, The Amateur Inn. Nguồn: Project Gutenberg #67531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They also had a crime prevention unit set up, and burglary patrols that would drive around in unmarked vehicles.

    Từ trong câu: burglary, crime, prevention, unit, set, up, patrol, drive

    «History of New York State/New York State since the Nixon Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295128 (bản sửa đổi 4356137). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While I was in Cairo there was a burglary that would have done honor to London or New York.

    Khi tôi ở Cairo đã xảy ra một vụ trộm có thể gây vinh dự cho London hoặc New York.

    Từ trong câu: burglary, honor, new

    Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would acquire and hone new abilities, such as marksmanship, karate, wiretapping, or Watergate burglary.

    Từ trong câu: hone, burglary, acquire, new, ability

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng burglary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
burglary larceny9 lần
burglary arson8 lần
arson burglary8 lần
committing burglary15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ burglary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ burglary trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ burglary hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ burglary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ burglary gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ burglary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ burglary: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.