E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bride”

212 câu thật có từ bride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bride nghĩa là cô dâu. bride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has recently been married. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bride

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng bride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bride elect466 lần
affianced bride321 lần
betrothed bride367 lần
bride of lammermoor101 lần
promised bride263 lần
blushing bride101 lần
lovely bride212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bride trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ bride hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bride: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.