E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bride”

212 câu thật có từ bride hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bride nghĩa là cô dâu. bride là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman who has recently been married. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The bride carried a sheaf of arum lilies.

    Từ trong câu: sheaf, bride, carry, lily

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Beatson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424197 (bản sửa đổi 3950436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Shall we promise these two hapless swains their brides a couple of years hence?"

    Từ trong câu: hapless, promise, bride, couple, year, hence

    Anna Cora Ogden Mowatt Ritchie, Fairy Fingers A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contractual obligations of bride wealth and bride service are not without conflict.

    Từ trong câu: contractual, obligation, bride, wealth, service, conflict

    «Marriage and Families across Cultures», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • His wandering and disdainful eyes glanced at the basket offered to the bride and bridegroom.

    Từ trong câu: disdainful, wander, eye, glance, basket, offer, bride

    Various, The International Monthly, Volume 3, No. 3, June, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36131. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The next point in this portraiture is the reflected honour and influence of the bride.

    Từ trong câu: portraiture, next, point, reflect, honor, influence, bride

    Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: Psalms. Nguồn: Project Gutenberg #7925. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finally, he asked him to bring a hundred Philistine foreskins, and then he would give the bride over.

    Từ trong câu: philistine, finally, ask, bring, hundred, give, bride

    «David», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118176 (bản sửa đổi 9928081). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bride

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • bride elect466 lần
  • affianced bride321 lần
  • betrothed bride367 lần
  • bride of lammermoor101 lần
  • promised bride263 lần
  • blushing bride101 lần
  • lovely bride212 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bride

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bride trong kho câu?
Kho câu có 212 câu có từ bride hoặc các dạng của từ, trích từ 177 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bride xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bride gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bride?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bride: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (25 câu), Quá khứ hoàn thành (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.